khát sữa

Học thuật
Thân thiện
khát sữa

Trẻ sơ sinh khát sữa và đang khóc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu sữa, thèm : Dùng để miêu tả tình trạng trẻ nhỏ, đặc biệt trẻ sơ sinh, đang rất muốn cần được sữa mẹ hoặc sữa bình do bị đói sữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em khóc quấy đang khát sữa. (Đứa trẻ khóc nhiều đang thèm , thiếu sữa.)
    • Con khát sữa rồi, mẹ cho con đi. (Con thèm rồi, mẹ cho con đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trẻ khát sữa": Cụm từ thường dùng để chỉ chung tình trạng trẻ em đang đói cần được cho .
    • Tiếng khóc của trẻ khát sữa nghe rất thảm thiết. (Tiếng khóc của đứa trẻ đang thèm nghe rất đáng thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Thèm sữa: Có nghĩa tương tự, diễn tả cảm giác muốn được sữa.
  • Đói sữa: Nhấn mạnh hơn đến trạng thái thiếu hụt, cần được cung cấp sữa ngay.
Từ đồng nghĩa
  • Thèm : Muốn được mẹ.
  • Thiếu sữa: Ở trong tình trạng không đủ sữa để .
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu dùng trong ngữ cảnh chăm sóc trẻ sơ sinh trẻ nhỏ.
  • Mang sắc thái biểu cảm, thường thể hiện sự đáng thương, cần được đáp ứng ngay của đứa trẻ.
khát sữa

Trẻ sơ sinh khát sữa và đang khóc.

  1. Nói trẻ con thiếu sữa thèm .